|
越南人在家自學漢語(附MP3光碟)
|
|
TỰ HỌC TIẾNG HOA TẠI NHÀ DÀNH CHO NGƯỜI VIỆT |
|
|
|
|
|
|
|
|
ISBN |
9789866371844 |
定价 |
NT400 |
售价 |
RM62.50 |
优惠价 |
RM55.63 *
|
作者 |
黎文光
|
出版社 |
統一出版社
|
出版日期 |
2017-01-05 |
装订 |
平裝. 單色印刷. 256 页. 23. |
库存量 |
海外库存 下单时可选择“空运”或“海运”(空运和海运需独立下单)。空运费每本书/CD是RM13.50。 空运需时8-11个工作天,海运需时约30个工作天。 (以上预计时间不包括出版社调货的时间以及尚未出版的预购商品) |
|
我要订购 有现货时通知我 |
|
放入下次购买清单 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
有鑑於越南與台灣文化交流越來越蓬勃發展,台商與中國進入越南投資越來越多,加上越南人在台生活、留學、工作等等…為了適應新環境,大家不斷的努力認真學中文。大多數人說中文算流暢,甚至有的還說的很流利,但讀寫能力還有很多限制。因為中文字很難學,尤其是來台工作的越南朋友,因為忙著工作,沒時間和機會可到華語中心學習。為了克服這些困難,讓越南鄉親們學中文速度效果加快,作者編寫了這本書,主要是關於日常生活常見的主題。詞彙豐富、教學仔細,每一個字每一個筆畫都詳細說明。只要認真維持,每天花很短時間學習,聆聽華語教師錄製的音檔,你一定很快可以成為華語專家。
這本書適合各種對象、年紀。尤其是來台工作的越南朋友,還有嫁入台灣的越南配偶,想要提升自己讀寫的能力,只有“練習、練習、積極練習",這樣你(妳)一定會成功的。
從零開始學起,在家自學您也能成為華語專家!
1. 認識漢語拼音、漢語聲調及漢字筆畫
詳細解說漢語的發音方式及聲調的使用,並提供發音特訓單元練習 ,短期即可看漢語拼音唸出標準漢語。漢字筆畫可分為橫、豎、撇、點、捺、豎勾等幾類,要寫出漂亮漢字,一點都不難。
2. 單字、會話、寫字,聽說讀寫一次搞定
本教材以日常生活為題材,每個單元以單字、會話及寫漢字構成,這是全國第一本針對越南人編寫的聽說讀寫全方位漢語教材。適合於越南勞工、越南幫傭、越南配偶等等。
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
目錄
Lời nói đầu
BÀI 1 PHÁT ÂM TIẾNG TRUNG – 中文發音
Phần 1 : Phiên âm tiếng trung – 中文拼音
A : Nguyên âm – 單韻母
B : phụ âm – 聲母
C : vận mẫu – 複韻母
D : Luyện tập – 練習
Phần 2 : Thanh điệu – 聲調
A : Thanh điệu – 聲調
B : Luật biến đổi thanh điệu số 3 – 第三聲的變調
Phần 3 : Viết chữ hán – 寫漢字
A : Bảy nét bút cơ bản
B : Các nét biến thể
C : Quy tắc viết chữ hán
Bài 2 CHÀO HỎI - 打招呼
Phần 1 : Đối thoại
Phần 2 : Từ vựng
A : từ vựng trong bài
B : Từ vựng mở rộng
Phần 3 : Ngữ pháp (Câu hỏi nghi vấn với từ “呢” )
Phần 4 : Học viết
BÀI 3 XƯNG HÔ - 稱呼
Phần 1 : Đối thoại
Phần 2 : Từ vựng
A : Từ vựng trong bài
B : Từ vựng mở rộng (Các từ ngữ xưng hô trong gia đình)
C : Luyện tập ghép từ
Phần 3 : Học viết
BÀI 4 SỐ ĐẾM - 數字
Phần 1 : Đối thoại
Phần 2 : Từ vựng
A : Từ vựng trong bài
B : Từ vựng mở rộng (Số đếm từ 0 ~10 )
Phần 3 : Ngữ pháp (Câu hỏi chính phản)
Phần 4 : Học viết
BÀI 5 NGÀY THÁNG – 日期
Phần 1 : Đối thoại
Phần 2 : Từ vựng
A : Từ vựng trong bài
B : Từ vựng mở rộng
Phần 3 : Ngữ pháp ( cách dùng từ 差不多 và 差很多 )
Phần 4 : Tập viết
BÀI 6 PHƯƠNG HƯỚNG –方向
Phần 1 : Đối thoại
Phần 2 : Từ vựng
A : Từ vựng trong bài
B : Từ vựng mở rộng
Phần 3 : Ngữ pháp
Phần 4 : Học viêt
BÀI 7 MÀU SẮC – 顏色
Phần 1 : Đối thoại
Phần 2 : Từ vựng
A : Từ vựng trong bài
B : Từ vựng mở rộng
Phần 3 : Ngữ pháp
Phần 4 : Tập viết
BÀI 8 LÀM VIỆC TẠI ĐÀI LOAN – 在台工作
Phần 1 : Đối thoại
Phần 2 : Từ vựng
A : Từ vựng trong bài
B : Từ vựng mở rộng
B1 : Giúp việc gia đình
B2 : Công xưởng
B3 : Xây dựng
Phần 3 : Tập Viết
BÀI 9 ĐÓN XE –搭車
Phần 1 : Đối thoại
Phần 2 : Từ vựng
A : Từ vựng trong bài
B : Từ vựng mở rộng
BÀI 10 KHÁM BỆNH – 看病
Phần 1 : Đối thoại
Phần 2 : Từ vựng
A : Từ vựng trong bài
B : Từ vựng mở rộng
Phần 3 : Tập viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|